TRAIv3

Cải thiện Lực, xấu đi Lượng vật chất

Ô 10×26 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 29. Kết cấu khí và lỏng Pneumatics and Hydraulics

    Dùng phần tử khí, lỏng (đệm hơi, thủy lực) thay cho phần tử rắn.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

Hai thông số

10. Lực Force

Any push or pull that changes how objects interact, including load, torque and thrust.

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.