TRAIv3

Cải thiện Lực, xấu đi Diện tích vật đứng yên

Ô 10×6 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

  • 37. Sự nở nhiệt Thermal Expansion

    Dùng giãn nở nhiệt; ghép vật liệu có hệ số giãn nở khác nhau.

Hai thông số

10. Lực Force

Any push or pull that changes how objects interact, including load, torque and thrust.

6. Diện tích vật đứng yên Area of stationary object

Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.