TRAIv3

Cải thiện Ứng suất hoặc áp suất, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 11×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

Hai thông số

11. Ứng suất hoặc áp suất Stress or pressure

Force per unit area, or internal stress in a material: pressure, tensile or compressive stress, fluid pressure.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.