TRAIv3

Cải thiện Hình dạng, xấu đi Ứng suất hoặc áp suất

Ô 12×11 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 34. Phân hủy hoặc tái sinh Discarding and Recovering

    Phần đã dùng xong tự loại bỏ; phần hao mòn tự phục hồi trong quá trình.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

Hai thông số

12. Hình dạng Shape

Outer form and outline of an object, including its ability to change or keep that form.

11. Ứng suất hoặc áp suất Stress or pressure

Force per unit area, or internal stress in a material: pressure, tensile or compressive stress, fluid pressure.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.