TRAIv3

Cải thiện Hình dạng, xấu đi Nhiệt độ

Ô 12×17 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

Hai thông số

12. Hình dạng Shape

Outer form and outline of an object, including its ability to change or keep that form.

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.