TRAIv3

Cải thiện Hình dạng, xấu đi Độ phức tạp của thiết bị

Ô 12×36 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 16. Giải thiếu hoặc thừa Partial or Excessive Action

    Nếu khó đạt đúng 100%, hãy làm hơi thiếu hoặc hơi thừa rồi điều chỉnh.

  • 29. Kết cấu khí và lỏng Pneumatics and Hydraulics

    Dùng phần tử khí, lỏng (đệm hơi, thủy lực) thay cho phần tử rắn.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

Hai thông số

12. Hình dạng Shape

Outer form and outline of an object, including its ability to change or keep that form.

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.