TRAIv3

Cải thiện Độ ổn định thành phần, xấu đi Tổn hao năng lượng

Ô 13×22 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

  • 6. Vạn năng Universality

    Một đối tượng thực hiện nhiều chức năng, bớt cần đối tượng khác.

Hai thông số

13. Độ ổn định thành phần Stability of composition

How well an object's makeup and composition stay intact over time and conditions: resistance to decomposition, deformation, degradation and wear.

22. Tổn hao năng lượng Loss of energy

Energy that does no useful work and is wasted: heat loss, friction, leakage, lower efficiency.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.