TRAIv3

Cải thiện Độ ổn định thành phần, xấu đi Vận tốc

Ô 13×9 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 33. Đồng nhất Homogeneity

    Cho các đối tượng tương tác làm từ cùng vật liệu hoặc vật liệu tương tự.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

Hai thông số

13. Độ ổn định thành phần Stability of composition

How well an object's makeup and composition stay intact over time and conditions: resistance to decomposition, deformation, degradation and wear.

9. Vận tốc Speed

How fast an object moves, or how fast a process, action or reaction proceeds.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.