TRAIv3

Cải thiện Độ bền, xấu đi Khối lượng vật đứng yên

Ô 14×2 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 40. Vật liệu hợp thành Composite Materials

    Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu composite.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 27. Rẻ thay cho đắt Cheap Short-Living

    Thay đối tượng đắt bền bằng nhiều đối tượng rẻ, dùng ngắn hạn.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

Hai thông số

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

2. Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object

Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.