Ô 14×33 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.
Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.
Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu composite.
Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.
Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.
Bản chép khác (english-transcription (PiotrekKowal/unboxed-ideas)) ghi 32, 40, 25, 2. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.
Bản chép khác (english-transcription (Antropocosmist/triz-engineering-solver)) ghi 32, 40, 25, 2. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.
Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.
How easily a user can handle and operate the system with few steps and little effort; usability.
Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.