TRAIv3

Cải thiện Độ bền, xấu đi Độ khó phát hiện và đo lường

Ô 14×37 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 27. Rẻ thay cho đắt Cheap Short-Living

    Thay đối tượng đắt bền bằng nhiều đối tượng rẻ, dùng ngắn hạn.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 40. Vật liệu hợp thành Composite Materials

    Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu composite.

Hai thông số

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

37. Độ khó phát hiện và đo lường Difficulty of detecting/measuring

How hard or costly it is to detect or measure a system's state, including cases where the instrument itself is complex or expensive.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.