Ô 14×7 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.
Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.
Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.
Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.
Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.
Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.
Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.
Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.