TRAIv3

Cải thiện Thời gian tác động của vật chuyển động, xấu đi Độ bền

Ô 15×14 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 27. Rẻ thay cho đắt Cheap Short-Living

    Thay đối tượng đắt bền bằng nhiều đối tượng rẻ, dùng ngắn hạn.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

Hai thông số

15. Thời gian tác động của vật chuyển động Duration of action (moving)

Time a moving object can keep performing its function, including lifetime and continuous operating time.

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.