TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Khối lượng vật chuyển động

Ô 17×1 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 6. Vạn năng Universality

    Một đối tượng thực hiện nhiều chức năng, bớt cần đối tượng khác.

  • 38. Chất oxy hóa mạnh Strong Oxidants

    Thay không khí bằng khí giàu oxy, oxy nguyên chất, ozon hoặc chất ion hóa.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

1. Khối lượng vật chuyển động Weight of moving object

Mass or weight of an object that moves or can be moved, including the load it puts on its support in a gravity field.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.