TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Thời gian tác động của vật chuyển động

Ô 17×15 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

15. Thời gian tác động của vật chuyển động Duration of action (moving)

Time a moving object can keep performing its function, including lifetime and continuous operating time.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.