TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Tổn hao vật chất

Ô 17×23 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 21. Vượt nhanh Skipping (Rushing Through)

    Đi qua giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm thật nhanh.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

  • 31. Vật liệu nhiều lỗ Porous Materials

    Làm đối tượng xốp, nhiều lỗ; điền chất cần thiết vào lỗ.

Bản chép khác (english-transcription (PiotrekKowal/unboxed-ideas)) ghi 21, 36, 29, 31. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Bản chép khác (english-transcription (Antropocosmist/triz-engineering-solver)) ghi 21, 36, 29, 31. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

23. Tổn hao vật chất Loss of substance

Partial or total loss of material, parts or components from a system: wear, leakage, evaporation, consumption.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.