TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Tính dễ sửa chữa

Ô 17×34 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 4. Phản đối xứng Asymmetry

    Chuyển từ đối xứng sang bất đối xứng, hoặc tăng mức bất đối xứng.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 16. Giải thiếu hoặc thừa Partial or Excessive Action

    Nếu khó đạt đúng 100%, hãy làm hơi thiếu hoặc hơi thừa rồi điều chỉnh.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

34. Tính dễ sửa chữa Ease of repair

How easy it is to find, fix and service faults or damage; higher when maintenance takes less time and cost.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.