TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Mức độ tự động hóa

Ô 17×38 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 16. Giải thiếu hoặc thừa Partial or Excessive Action

    Nếu khó đạt đúng 100%, hãy làm hơi thiếu hoặc hơi thừa rồi điều chỉnh.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

38. Mức độ tự động hóa Extent of automation

How far a system works by itself without human involvement; rising from manual to semi-automatic to fully automatic.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.