TRAIv3

Cải thiện Nhiệt độ, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 17×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

Hai thông số

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.