TRAIv3

Cải thiện Cường độ chiếu sáng, xấu đi Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động

Ô 18×19 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

Hai thông số

18. Cường độ chiếu sáng Illumination intensity

Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.

19. Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)

Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.