TRAIv3

Cải thiện Cường độ chiếu sáng, xấu đi Tổn hao thời gian

Ô 18×25 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

Hai thông số

18. Cường độ chiếu sáng Illumination intensity

Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.

25. Tổn hao thời gian Loss of time

Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.