TRAIv3

Cải thiện Cường độ chiếu sáng, xấu đi Năng suất

Ô 18×39 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 25. Tự phục vụ Self-Service

    Đối tượng tự phục vụ, tự sửa chữa; tận dụng phế thải, năng lượng thừa.

  • 16. Giải thiếu hoặc thừa Partial or Excessive Action

    Nếu khó đạt đúng 100%, hãy làm hơi thiếu hoặc hơi thừa rồi điều chỉnh.

Hai thông số

18. Cường độ chiếu sáng Illumination intensity

Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.

39. Năng suất Productivity

Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.