TRAIv3

Cải thiện Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động, xấu đi Khối lượng vật chuyển động

Ô 19×1 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 12. Đẳng thế Equipotentiality

    Giữ nguyên mức (thế, độ cao) để khỏi phải nâng hạ đối tượng.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 31. Vật liệu nhiều lỗ Porous Materials

    Làm đối tượng xốp, nhiều lỗ; điền chất cần thiết vào lỗ.

Hai thông số

19. Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)

Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.

1. Khối lượng vật chuyển động Weight of moving object

Mass or weight of an object that moves or can be moved, including the load it puts on its support in a gravity field.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.