TRAIv3

Cải thiện Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động, xấu đi Tổn hao năng lượng

Ô 19×22 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 12. Đẳng thế Equipotentiality

    Giữ nguyên mức (thế, độ cao) để khỏi phải nâng hạ đối tượng.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 24. Sử dụng trung gian Intermediary

    Dùng đối tượng trung gian để truyền hoặc thực hiện tác động, tạm thời gắn rồi gỡ.

Hai thông số

19. Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)

Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.

22. Tổn hao năng lượng Loss of energy

Energy that does no useful work and is wasted: heat loss, friction, leakage, lower efficiency.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.