TRAIv3

Cải thiện Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 19×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 25. Tự phục vụ Self-Service

    Đối tượng tự phục vụ, tự sửa chữa; tận dụng phế thải, năng lượng thừa.

Hai thông số

19. Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)

Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.