TRAIv3

Cải thiện Khối lượng vật đứng yên, xấu đi Lượng vật chất

Ô 2×26 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

  • 6. Vạn năng Universality

    Một đối tượng thực hiện nhiều chức năng, bớt cần đối tượng khác.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

Hai thông số

2. Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object

Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.