TRAIv3

Cải thiện Khối lượng vật đứng yên, xấu đi Diện tích vật đứng yên

Ô 2×6 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 30. Vỏ dẻo và màng mỏng Flexible Shells and Thin Films

    Dùng vỏ mềm, màng mỏng thay kết cấu khối; cách ly bằng màng.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

Hai thông số

2. Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object

Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.

6. Diện tích vật đứng yên Area of stationary object

Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.