TRAIv3

Cải thiện Công suất, xấu đi Nhiệt độ

Ô 21×17 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 25. Tự phục vụ Self-Service

    Đối tượng tự phục vụ, tự sửa chữa; tận dụng phế thải, năng lượng thừa.

Hai thông số

21. Công suất Power

Rate at which energy is used or delivered; output and work rate.

17. Nhiệt độ Temperature

Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.