TRAIv3

Cải thiện Tổn hao năng lượng, xấu đi Thể tích vật chuyển động

Ô 22×7 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 7. Chứa trong Nested Doll

    Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 23. Quan hệ phản hồi Feedback

    Đưa vào phản hồi; nếu đã có thì thay đổi độ lớn hoặc tác động của nó.

Hai thông số

22. Tổn hao năng lượng Loss of energy

Energy that does no useful work and is wasted: heat loss, friction, leakage, lower efficiency.

7. Thể tích vật chuyển động Volume of moving object

Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.