TRAIv3

Cải thiện Tổn hao thời gian, xấu đi Hình dạng

Ô 25×12 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 4. Phản đối xứng Asymmetry

    Chuyển từ đối xứng sang bất đối xứng, hoặc tăng mức bất đối xứng.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 34. Phân hủy hoặc tái sinh Discarding and Recovering

    Phần đã dùng xong tự loại bỏ; phần hao mòn tự phục hồi trong quá trình.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

Hai thông số

25. Tổn hao thời gian Loss of time

Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.

12. Hình dạng Shape

Outer form and outline of an object, including its ability to change or keep that form.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.