TRAIv3

Cải thiện Tổn hao thời gian, xấu đi Tính dễ sử dụng

Ô 25×33 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 4. Phản đối xứng Asymmetry

    Chuyển từ đối xứng sang bất đối xứng, hoặc tăng mức bất đối xứng.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 34. Phân hủy hoặc tái sinh Discarding and Recovering

    Phần đã dùng xong tự loại bỏ; phần hao mòn tự phục hồi trong quá trình.

Hai thông số

25. Tổn hao thời gian Loss of time

Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.

33. Tính dễ sử dụng Ease of operation

How easily a user can handle and operate the system with few steps and little effort; usability.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.