TRAIv3

Cải thiện Lượng vật chất, xấu đi Độ chính xác đo lường

Ô 26×28 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

Bản chép khác (english-transcription (PiotrekKowal/unboxed-ideas)) ghi 13, 2, 28. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Bản chép khác (english-transcription (Antropocosmist/triz-engineering-solver)) ghi 13, 2, 28. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Hai thông số

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

28. Độ chính xác đo lường Measurement accuracy

How close a measured value is to the true value, including error, resolution and repeatability.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.