TRAIv3

Cải thiện Lượng vật chất, xấu đi Tính dễ sửa chữa

Ô 26×34 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 25. Tự phục vụ Self-Service

    Đối tượng tự phục vụ, tự sửa chữa; tận dụng phế thải, năng lượng thừa.

Hai thông số

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

34. Tính dễ sửa chữa Ease of repair

How easy it is to find, fix and service faults or damage; higher when maintenance takes less time and cost.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.