TRAIv3

Cải thiện Lượng vật chất, xấu đi Độ phức tạp của thiết bị

Ô 26×36 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 27. Rẻ thay cho đắt Cheap Short-Living

    Thay đối tượng đắt bền bằng nhiều đối tượng rẻ, dùng ngắn hạn.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

Hai thông số

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.