TRAIv3

Cải thiện Độ tin cậy, xấu đi Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động

Ô 27×19 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 21. Vượt nhanh Skipping (Rushing Through)

    Đi qua giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm thật nhanh.

  • 11. Dự phòng Beforehand Cushioning

    Chuẩn bị trước phương tiện ứng cứu cho phần có độ tin cậy thấp.

  • 27. Rẻ thay cho đắt Cheap Short-Living

    Thay đối tượng đắt bền bằng nhiều đối tượng rẻ, dùng ngắn hạn.

  • 19. Tác động theo chu kỳ Periodic Action

    Thay tác động liên tục bằng tác động xung/chu kỳ; dùng khoảng nghỉ.

Hai thông số

27. Độ tin cậy Reliability

Ability to perform the required function correctly under stated conditions and time; higher when the failure rate is lower.

19. Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)

Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.