TRAIv3

Cải thiện Độ tin cậy, xấu đi Chiều dài vật đứng yên

Ô 27×4 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 29. Kết cấu khí và lỏng Pneumatics and Hydraulics

    Dùng phần tử khí, lỏng (đệm hơi, thủy lực) thay cho phần tử rắn.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 11. Dự phòng Beforehand Cushioning

    Chuẩn bị trước phương tiện ứng cứu cho phần có độ tin cậy thấp.

Hai thông số

27. Độ tin cậy Reliability

Ability to perform the required function correctly under stated conditions and time; higher when the failure rate is lower.

4. Chiều dài vật đứng yên Length of stationary object

A linear dimension of a fixed object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.