TRAIv3

Cải thiện Độ chính xác chế tạo, xấu đi Tổn hao thời gian

Ô 29×25 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

Hai thông số

29. Độ chính xác chế tạo Manufacturing precision

How closely a manufactured result matches the required specification and tolerance; precision of machining or assembly.

25. Tổn hao thời gian Loss of time

Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.