TRAIv3

Cải thiện Độ chính xác chế tạo, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 29×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 33. Đồng nhất Homogeneity

    Cho các đối tượng tương tác làm từ cùng vật liệu hoặc vật liệu tương tự.

  • 29. Kết cấu khí và lỏng Pneumatics and Hydraulics

    Dùng phần tử khí, lỏng (đệm hơi, thủy lực) thay cho phần tử rắn.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

Hai thông số

29. Độ chính xác chế tạo Manufacturing precision

How closely a manufactured result matches the required specification and tolerance; precision of machining or assembly.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.