TRAIv3

Cải thiện Chiều dài vật chuyển động, xấu đi Ứng suất hoặc áp suất

Ô 3×11 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 8. Phản trọng lượng Anti-Weight (Counterweight)

    Bù trọng lượng bằng cách ghép với vật có lực nâng, hoặc dùng lực từ môi trường.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

Hai thông số

3. Chiều dài vật chuyển động Length of moving object

A linear dimension of a moving object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

11. Ứng suất hoặc áp suất Stress or pressure

Force per unit area, or internal stress in a material: pressure, tensile or compressive stress, fluid pressure.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.