TRAIv3

Cải thiện Chiều dài vật chuyển động, xấu đi Thể tích vật chuyển động

Ô 3×7 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 7. Chứa trong Nested Doll

    Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 4. Phản đối xứng Asymmetry

    Chuyển từ đối xứng sang bất đối xứng, hoặc tăng mức bất đối xứng.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

Hai thông số

3. Chiều dài vật chuyển động Length of moving object

A linear dimension of a moving object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

7. Thể tích vật chuyển động Volume of moving object

Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.