TRAIv3

Cải thiện Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 30×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 33. Đồng nhất Homogeneity

    Cho các đối tượng tương tác làm từ cùng vật liệu hoặc vật liệu tương tự.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

Hai thông số

30. Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng Object-affected harmful factors

Harmful factors from the environment that act on the object and degrade its performance or quality: contamination, outside vibration, heat, moisture, foreign matter.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.