TRAIv3

Cải thiện Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng, xấu đi Thể tích vật chuyển động

Ô 30×7 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 23. Quan hệ phản hồi Feedback

    Đưa vào phản hồi; nếu đã có thì thay đổi độ lớn hoặc tác động của nó.

  • 37. Sự nở nhiệt Thermal Expansion

    Dùng giãn nở nhiệt; ghép vật liệu có hệ số giãn nở khác nhau.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

Hai thông số

30. Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng Object-affected harmful factors

Harmful factors from the environment that act on the object and degrade its performance or quality: contamination, outside vibration, heat, moisture, foreign matter.

7. Thể tích vật chuyển động Volume of moving object

Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.