TRAIv3

Cải thiện Tác hại do chính đối tượng sinh ra, xấu đi Độ bền

Ô 31×14 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 22. Biến hại thành lợi Blessing in Disguise

    Dùng yếu tố có hại để tạo hiệu ứng có lợi, hoặc cộng hai tác hại để triệt tiêu nhau.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

Hai thông số

31. Tác hại do chính đối tượng sinh ra Object-generated harmful factors

Harmful factors the object itself produces while operating and that harm its surroundings, users or system: noise, vibration, emissions, heat, waste.

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.