TRAIv3

Cải thiện Tính dễ chế tạo, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 32×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 12. Đẳng thế Equipotentiality

    Giữ nguyên mức (thế, độ cao) để khỏi phải nâng hạ đối tượng.

Hai thông số

32. Tính dễ chế tạo Ease of manufacture

How easy and simple it is to make and assemble the product; higher when there are fewer steps and less difficulty.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.