TRAIv3

Cải thiện Tính dễ sử dụng, xấu đi Cường độ chiếu sáng

Ô 33×18 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 24. Sử dụng trung gian Intermediary

    Dùng đối tượng trung gian để truyền hoặc thực hiện tác động, tạm thời gắn rồi gỡ.

Hai thông số

33. Tính dễ sử dụng Ease of operation

How easily a user can handle and operate the system with few steps and little effort; usability.

18. Cường độ chiếu sáng Illumination intensity

Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.