TRAIv3

Cải thiện Tính dễ sửa chữa, xấu đi Chiều dài vật đứng yên

Ô 34×4 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 31. Vật liệu nhiều lỗ Porous Materials

    Làm đối tượng xốp, nhiều lỗ; điền chất cần thiết vào lỗ.

Hai thông số

34. Tính dễ sửa chữa Ease of repair

How easy it is to find, fix and service faults or damage; higher when maintenance takes less time and cost.

4. Chiều dài vật đứng yên Length of stationary object

A linear dimension of a fixed object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.