TRAIv3

Cải thiện Tính dễ sửa chữa, xấu đi Diện tích vật chuyển động

Ô 34×5 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 32. Thay đổi màu sắc Color Changes

    Đổi màu, độ trong suốt; dùng chất chỉ thị để quan sát.

Hai thông số

34. Tính dễ sửa chữa Ease of repair

How easy it is to find, fix and service faults or damage; higher when maintenance takes less time and cost.

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.