TRAIv3

Cải thiện Khả năng thích nghi, đa dụng, xấu đi Lực

Ô 35×10 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 20. Liên tục tác động có ích Continuity of Useful Action

    Duy trì tác động có ích liên tục, bỏ thời gian chạy không, chạy rỗng.

Hai thông số

35. Khả năng thích nghi, đa dụng Adaptability or versatility

How well a system adapts, or can be used, for changing external conditions and varied uses; versatility and flexibility.

10. Lực Force

Any push or pull that changes how objects interact, including load, torque and thrust.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.