TRAIv3

Cải thiện Khả năng thích nghi, đa dụng, xấu đi Độ ổn định thành phần

Ô 35×13 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 30. Vỏ dẻo và màng mỏng Flexible Shells and Thin Films

    Dùng vỏ mềm, màng mỏng thay kết cấu khối; cách ly bằng màng.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

Hai thông số

35. Khả năng thích nghi, đa dụng Adaptability or versatility

How well a system adapts, or can be used, for changing external conditions and varied uses; versatility and flexibility.

13. Độ ổn định thành phần Stability of composition

How well an object's makeup and composition stay intact over time and conditions: resistance to decomposition, deformation, degradation and wear.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.