TRAIv3

Cải thiện Khả năng thích nghi, đa dụng, xấu đi Tính dễ sử dụng

Ô 35×33 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 34. Phân hủy hoặc tái sinh Discarding and Recovering

    Phần đã dùng xong tự loại bỏ; phần hao mòn tự phục hồi trong quá trình.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 16. Giải thiếu hoặc thừa Partial or Excessive Action

    Nếu khó đạt đúng 100%, hãy làm hơi thiếu hoặc hơi thừa rồi điều chỉnh.

Hai thông số

35. Khả năng thích nghi, đa dụng Adaptability or versatility

How well a system adapts, or can be used, for changing external conditions and varied uses; versatility and flexibility.

33. Tính dễ sử dụng Ease of operation

How easily a user can handle and operate the system with few steps and little effort; usability.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.